CÔNG TY TNHH CHẾ BIẾN THỰC PHẨM HẢI HIÊN
DANH MỤC HỒ SƠ CÁC ĐƠN VỊ CUNG CẤP THỰC PHẨM
| TT | Tên nhà cung cấp | Tên mặt hàng | Hồ sơ gồm | Thời hạn hiệu lực | Mã QR |
| 1 | Công ty TNHH Chế biến thực phẩm Hải Hiên | Sơ chế thịt gia súc, gia cầm; rau, củ; Kinh doanh: thịt gia súc, gia cầm; sản phẩm chế biến từ thịt gia súc, gia cầm; thuỷ sản,; rau, củ, quả; đậu phụ; gia vị, mỳ gạo, bún; bánh phở, gạo | 1. GCN Đăng ký doanh nghiệp; | Không thời hạn |
|
| 2. GXN ngành nghề kinh doanh | Không thời hạn | ||||
| 3. GCN cơ sở đủ điều kiện An toàn thực phẩm | 01/7/2027 | ||||
| 4. Giấy xác nhận kiến thức An toàn thực phẩm | 01/5/2028 | ||||
| 5. Giấy Khám sức khoẻ | 08/7/2026 | ||||
| 6. Xét nghiệm nước sản xuất | 05/8/2026 | ||||
| 7. Xét nghiệm bún khô | Không thời hạn | ||||
| 8. Xét nghiệm Phở khô | Không thời hạn | ||||
| 9. Xét nghiệm Lạc nhân | Không thời hạn | ||||
| 10. Xét nghiệm Nấm hương | Không thời hạn | ||||
| 11. Xét nghiệm ba chỉ bò | Không thời hạn | ||||
| 12. Xét nghiệm thịt gà | Không thời hạn | ||||
| 13. Xét nghiệm thịt ngan | Không thời hạn | ||||
| 14. Xét nghiệm cá trắm | Không thời hạn | ||||
| 15. Xét nghiệm thịt bò | Không thời hạn | ||||
| 16. Xét nghiệm thịt lợn | Không thời hạn | ||||
| 17. Xét nghiệm Cà rốt | Không thời hạn | ||||
| 18. Xét nghiệm Su hào | Không thời hạn | ||||
| 19. Xét nghiệm Su Su | Không thời hạn | ||||
| 20. Xét nghiệm cải thảo | Không thời hạn | ||||
| 21. Xét nghiệm cải ngọt | Không thời hạn | ||||
| 22. Xét nghiệm rau muống | Không thời hạn | ||||
| 23. Xét nghiệm bầu | Không thời hạn | ||||
| 24. Xét nghiệm giò tai | Không thời hạn | ||||
| 25. Xét nghiệm giò lụa | Không thời hạn | ||||
| 26. Xét nghiệm tôm | Không thời hạn | ||||
| 27. Xét nghiệm mọc xay | Không thời hạn | ||||
| 28. Xét nghiệm Bí cô tiên | Không thời hạn | ||||
| 29. Xét nghiệm Bí xanh | Không thời hạn | ||||
| 2 | Hộ kinh doanh Đông Xung | Thịt lợn | 1. Hợp đồng | Không thời hạn |
|
| 2. GCN Đăng ký hộ kinh doanh | Không thời hạn | ||||
| 3. Bản cam kết Giết mổ gia súc, gia cầm, thuỷ cầm an toàn | 20/6/2028 | ||||
| 4. Hợp đồng giữa Hộ kinh doanh Đông Xung và Hộ chăn nuôi Ngô Đăng Hoà | Không thời hạn | ||||
| 5. Hợp đồng giữa Hộ kinh doanh Đông Xung và Tô Văn Hải | Không thời hạn | ||||
| 4. Bản cam kết Chăn nuôi an toàn dịch bệnh (Ngô Đăng Hoà) | 25/9/2028 | ||||
| 5. Bản cam kết Chăn nuôi an toàn dịch bệnh (Tô Văn Hải) | 28/9/2028 | ||||
| 3. | Hộ kinh doanh Vũ Văn Tài | Thịt gà | 1. Hợp đồng | Không thời hạn |
|
| 2. GCN Đăng ký hộ kinh doanh |
| ||||
| 3. GCN cơ sở đủ điều kiện An toàn thực phẩm | 25/4/2028 | ||||
| Khám sức khoẻ |
| ||||
| 4. Bản cam kết cơ sở giết mổ đảm bảo an toàn thực phẩm | 12/5/2027 | ||||
| 5. Xét nghiệm thịt gà công nghiệp | Không thời hạn | ||||
| 6. Hợp đồng giữa Hộ kinh doanh Vũ Văn Tài và Công ty TNHH De Heus | 31/12/2027 | ||||
| 4. | Công ty Cổ phần Đông Thành Hà Nội | Thịt bò | 1. Hợp đồng | 30/6/2026 |
|
| 2. GCN Đăng ký doanh nghiệp | Không thời hạn | ||||
| 3. GCN Cơ sở đủ điều kiện An toàn thực phẩm | 10/8/2026 | ||||
| 4. Thiếu hồ sơ nhập khẩu bò |
| ||||
| 5. | Hộ kinh doanh Nguyễn Thị Sinh 233 | Thịt bò | Hợp đồng | Không thời hạn (tự động gia hạn) |
|
| GCN đăng ký hộ kinh doanh | Không thời hạn | ||||
| Bản cam kết kinh doanh thực phẩm an toàn trong lĩnh vực Nông nghiệp | 01/4/2027 | ||||
| 6. | Công ty TNHH Chế biến thực phẩm Hợp Minh | Rau, củ | 1. Hợp đồng |
|
|
| 2. GCN Đăng ký doanh nghiệp | Không thời hạn | ||||
| 3. GCN Cơ sở đủ điều kiện An toàn thực phẩm | 18/6/2027 | ||||
| 4. Giấy xác nhận kiến thức An toàn thực phẩm
| 11/6/2027 | ||||
| 5. Giấy khám sức khoẻ
| 29/7/2026 | ||||
| 6. Hợp đồng rau Bắc hồng
| 21/6/2027 | ||||
| Hợp đồng giữa hợp tác xã sản xuất và tiêu thụ rau an toàn bắc hồng và công ty TNHH chế biến thực phẩm Hợp Minh (rau củ quả)
| Ngày 21//6/2027 | ||||
| Giấy chứng nhận đăng ký hợp tác xã Đông Anh cấp | Không thời hạn | ||||
| Giấy chứng nhận đủ điều kiện để sản xuất kinh doanh sản phẩm (rau, củ, quả) | Ngày 01/10/2027 | ||||
| Giấy chứng nhận VietGap số CN 02-17 BNN/VGTT-01-0266 ngày 10/12/2024
| Ngày 10/12/2027 | ||||
| 7. | Công ty TNHH Hoa quả Vinh Loan | Dưa Hấu | 1. Hợp đồng |
|
|
| 2. GCN Đăng ký doanh nghiệp |
| ||||
| 3. GCN ISO 22000:2018 | 01/7/2028 | ||||
| 4. Hợp đồng kinh tế giữa Công ty TNHH MTV thực phẩm Nam Dương | 01/8/2026 | ||||
| 5. Bản cam kết sản xuất kinh doanh thực phẩm nông lâm thuỷ sản an toàn (Hồ Khánh Vân) | 18/3/2029 | ||||
| 6. Đơn xác nhận hộ gia đình trồng dưa hấu (Trần Thị Tuyết Hạnh) | Không thời hạn | ||||
| 7. Đơn xác nhận hộ gia đình trồng dưa hấu (Trương Văn Luận) | Không thời hạn | ||||
| 8. Đơn xác nhận hộ gia đình trồng dưa hấu (Nguyễn Thị Tuyết Nga) | Không thời hạn | ||||
| 9. Đơn xác nhận hộ gia đình trồng dưa hấu (Võ Văn Mẫu) | Không thời hạn | ||||
| 6. Xét nghiệm Dưa hấu | Không thời hạn | ||||
| 8. | Hộ kinh doanh Loan Tuấn | Chuối | 1. Hợp đồng |
|
|
| 2. GCN Đăng ký hộ kinh doanh | Không thời hạn | ||||
| 3. Bản cam kết kinh doanh thực phẩm nông lâm thuỷ sản an toàn | 29/4/2029 | ||||
| 3. Giấy xác nhận kiến thức ATTP | 28/4/2029 | ||||
| 4. Hợp đồng giữa Loan Tuấn và Lê Huy Hoàng | thiếu | ||||
| 5. Giấy xác nhận về hộ gia đình trực tiếp sản xuất nông nghiệp | Không thời hạn | ||||
| 9. | Hộ chăn nuôi Trần Văn Thanh | Trứng Gia cầm | 1. Hợp đồng | 15/3/2028 |
|
| 2. Giấy xác nhận nguồn gốc xuất xứ | Không thời hạn | ||||
| 10. | Hộ chăn nuôi Nguyễn Văn Đường | Trứng Gia cầm | 1. Hợp đồng | Không thời hạn |
|
| 2. Giấy xác nhận nguồn gốc xuất xứ | Không thời hạn | ||||
| 11. | Hộ kinh doanh Lê Thị Hạnh | Thuỷ hản sản | Hợp đồng | Không thời hạn (tự động gia hạn) |
|
| GCN đăng ký hộ kinh doanh | Không thời hạn | ||||
| Bản cam kết cơ sở giết mổ đảm bảo an toàn thực phẩm | Ngày 15/5/2027 | ||||
| Hợp đồng mua bán hàng hoá giữa hộ kinh doanh Lê Thị Hạnh ngày 01/7/2024 với ông Nguyễn Văn Hoa (hồ nhà máy gạch Phúc Thịnh - diện tích 3ha)
| Không thời hạn | ||||
| 12. | Hộ kinh doanh Nguyễn Tuấn Hùng | Đậu phụ | 1. Hợp đồng | Không thời hạn tự động gia hạn) |
|
| 2. GCN đăng ký hộ kinh doanh | Không thời hạn | ||||
| 3. GCN cơ sở đủ điều kiện để sản xuất kinh doanh sản phẩm | 28/8/2026 | ||||
| 4. Giấy xét nghiệm đậu phụ | Không thời hạn | ||||
| 13. | Công ty TNHH Đậu Nhật Long Biên | Đậu phụ | 1. Hợp đồng |
|
|
| 2. GCN Đăng ký doanh nghiệp | Không thời hạn | ||||
| 3. Giấy Chứng chỉ HACCP | 15/4/2027 | ||||
| 4. Bản tự công bố sản phẩm: Đậu phụ non | Không thời hạn | ||||
| 5. Bản tự công bố sản phẩm: Đậu phụ | Không thời hạn | ||||
| 6. Giấy Xác nhận kiến thức ATTP | 20/3/2027 | ||||
| 7. Giấy khám sức khoẻ
| 25/3/2027 | ||||
| 8. Giấy xét nghiệm Đậu phụ | Không thời hạn | ||||
| 9. Giấy xét nghiệm Đậu phụ non
| Không thời hạn | ||||
| 10. Giấy xét nghiệm nước sản xuất
| 09/3/2027 | ||||
| 14. | Công ty Cổ phần Phát triển Ánh Dương | Các loại gạo | 1. Hợp đồng | Không thời hạn (tự động gia hạn) |
` |
| 2. GCN đăng ký doanh nghiệp | Không thời hạn | ||||
| 3. GCN cơ sở đủ điều kiện để kinh doanh thực phẩm (gạo) | Ngày 02/7/2027 | ||||
| 4. Kết quả thử nghiệm Gạo Bắc Hương | Không thời hạn | ||||
| 5. Kết quả thử nghiệm Gạo BC | Không thời hạn | ||||
| 6. Kết quả thử nghiệm Gạo Tám Thơm | Không thời hạn | ||||
| 7. Kết quả thử nghiệm Gạo Khang Dân | Không thời hạn | ||||
| 9. GCN HACCP | 11/11/2028 | ||||
| 15 | Hộ kinh doanh Giang Thị Hiền | Thực phẩm khô, bao gói sẵn | Hợp đồng số 01/2025/HĐMBHH ký ngày 01/7/2025 | Không thời hạn (tự động gia hạn) |
|
| Giấy chứng nhận đăng ký hộ kinh doanh | Không thời hạn | ||||
| Bản cam kết cơ sở giết mổ đảm bảo an toàn thực phẩm | Ngày 01/5/2027 | ||||
| Giấy xác nhận kiến thức ATTP ký ngày 01/5/2024 | Ngày 01/5/2027 | ||||
| Hợp đồng cung cấp thực phẩm và hàng hoá giữa hộ kinh doanh Giang Thị Hiền và Cao Thị Đông
|
| ||||
| Hợp đồng mua bán hàng hoá số 02/2024/HĐMB ký ngày 01/01/2024 giữa hộ kinh doanh Giang Thị Hiền và Hộ kinh doanh Nguyễn Mạnh Đông
| Không thời hạn (tự động gia hạn) | ||||
| Giấy khám sức khoẻ | Ngày 08/7/2026 | ||||
| Giấy xác nhận kiến thức ATTP | Không ghi thời hạn | ||||
| 16 | Công ty TNHH Thương mại và Dịch vụ Phát triển Thu An | Thực phẩm khô | 1. Hợp đồng |
|
|
| 2. GCN đăng ký doanh nghiệp | Không thời hạn | ||||
| 3. Bản cam kết đảm bảo ATTP |
| ||||
| 3. Giấy xác nhận kiến thức | Không thời hạn | ||||
| 4. Giấy khám sức khoẻ | 21/7/2026 | ||||
| 5. Bản tự công bố bột canh iot Hải Châu | Không thời hạn | ||||
| 6. Bản tự công bố Mì chính Miwon | Không thời hạn | ||||
| 17 | Hộ kinh doanh Vũ Xuân Tuý | Mỳ gạo | 1. Hợp đồng |
|
|
| 2. GCN đăng ký hộ kinh doanh | Không thời hạn | ||||
| 3. GCN cơ sở đủ điều kiện ATTP | 24/7/2026 | ||||
| 18 | Công ty TNHH Thương Mại Tín Nghĩa | Dầu ăn | 1. Hợp đồng | 31/12/2027 |
|
| 2. GCN đăng ký | Không thời hạn | ||||
| 3. Bản tự công bố dầu ăn | Không thời hạn | ||||
| 19 | Công ty TNHH Sản xuất và thương mại Ngũ Long | Túi PE, PP | 1. Hợp đồng | Ngày 19/6/2026 |
|
| 2. Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp | Không thời hạn | ||||
| Xét nghiệm túi PP | Không thời hạn | ||||
| Bản tự công bố sản phẩm túi PP | Không thời hạn | ||||
| Bản tự công bố sản phẩm túi PE | Không thời hạn | ||||
| Kết quả kiểm nghiệm túi PE | Không thời hạn |